fraction
/ˈfrækʃən/
Âm tiết frac·tion
Trọng âm FRAC-tion
Phân tích Phonics
fr
/fr/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
c
/k/
c cứng
ti
/ʃ/
liên quan -tion
on
/ən/
schwa
Nghĩa
phân số; một phần
Tham chiếu phát âm
💡
fr=/fr/(from) + a=/æ/(cat) + c=/k/(cat) + ti=/ʃ/(nation) + on=/ən/(button)
Ví dụ
One half is a common fraction in math.
Một phần hai là một phân số phổ biến trong toán học.