fountain

/ˈfaʊntən/
Âm tiết foun·tain
Trọng âm FOUN-tain

Phân tích Phonics

f
/f/
th vô thanh
oun
/aʊn/
ou đôi
t
/t/
th vô thanh
ain
/ən/
schwa

Nghĩa

đài phun nước; vòi nước công cộng

Tham chiếu phát âm

💡

ou=/aʊ/(out) + n=/n/(sun) + t=/t/(top) + en=/ən/(taken)

Ví dụ

The children played near the fountain in the park.

Bọn trẻ chơi gần đài phun nước trong công viên.