founding

/ˈfaʊndɪŋ/
Âm tiết foun·ding
Trọng âm FOUN-ding

Phân tích Phonics

found
/faʊnd/
ou đôi
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

sự thành lập, sáng lập

Tham chiếu phát âm

💡

found=/faʊnd/ (found) + ing=/ɪŋ/ (going)

Ví dụ

She wrote a book about the founding of the company.

Cô ấy đã viết một cuốn sách về sự thành lập của công ty.