foundation

/faʊnˈdeɪʃən/
Âm tiết foun·da·tion
Trọng âm foun-DA-tion

Phân tích Phonics

foun
/faʊn/
ou đôi
da
/deɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

nền tảng; cơ sở; quỹ, tổ chức

Tham chiếu phát âm

💡

foun=/faʊn/(found) + da=/deɪ/(day) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Trust is the foundation of a good relationship.

Niềm tin là nền tảng của một mối quan hệ tốt.