foster

/ˈfɑːstər/
Âm tiết fos·ter
Trọng âm FOS-ter

Phân tích Phonics

fos
/fɑs/
o ngắn
ter
/tər/
r kiểm soát

Nghĩa

thúc đẩy; nuôi dưỡng; nhận nuôi tạm thời

Tham chiếu phát âm

💡

fos=/fɑs/ (fossil) + ter=/tər/ (teacher)

Ví dụ

Schools should foster creativity in students.

Trường học nên thúc đẩy sự sáng tạo của học sinh.