forty
/ˈfɔrti/
Âm tiết for·ty
Trọng âm FOR-ty
Phân tích Phonics
for
/fɔr/
âm or
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
bốn mươi
Tham chiếu phát âm
💡
for=/fɔr/(for) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
She is forty years old.
Cô ấy bốn mươi tuổi.
bốn mươi
for=/fɔr/(for) + ty=/ti/(city)
She is forty years old.
Cô ấy bốn mươi tuổi.