formation
/fɔrˈmeɪʃən/
Âm tiết for·ma·tion
Trọng âm for-ma-TION
Phân tích Phonics
for
/fɔr/
âm or
ma
/meɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
tion
Nghĩa
sự hình thành, cấu trúc
Tham chiếu phát âm
💡
for=/fɔr/(for) + ma=/meɪ/(make) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The formation of the team took several months.
Việc hình thành đội nhóm mất vài tháng.