forgive

/fərˈɡɪv/
Âm tiết for·give
Trọng âm for-GIVE

Phân tích Phonics

for
/fər/
âm er
give
/ɡɪv/
i ngắn

Nghĩa

tha thứ

Tham chiếu phát âm

💡

for=/fər/(forget) + give=/ɡɪv/(give)

Ví dụ

She chose to forgive him for the mistake.

Cô ấy đã chọn tha thứ cho lỗi lầm của anh ấy.