forest
/ˈfɔrɪst/
Âm tiết for·est
Trọng âm FOR-est
Phân tích Phonics
for
/fɔr/
âm or
est
/ɪst/
i ngắn
Nghĩa
rừng
Tham chiếu phát âm
💡
for=/fɔr/(for) + est=/ɪst/(list)
Ví dụ
We walked through the forest in the morning.
Chúng tôi đi bộ qua khu rừng vào buổi sáng.