footbridge
/ˈfʊt.brɪdʒ/
Âm tiết foot·bridge
Trọng âm FOOT-bridge
Phân tích Phonics
foot
/fʊt/
oo ngắn
bridge
/brɪdʒ/
dge mềm
Nghĩa
cầu dành cho người đi bộ
Tham chiếu phát âm
💡
foot=/fʊt/(foot) + bridge=/brɪdʒ/(bridge)
Ví dụ
The footbridge crosses the river near the park.
Cây cầu dành cho người đi bộ bắc qua con sông gần công viên.