food

/fuːd/
Âm tiết food
Trọng âm FOOD

Phân tích Phonics

f
/f/
f vô thanh
oo
/uː/
oo dài
d
/d/
-ed quá khứ

Nghĩa

thức ăn

Tham chiếu phát âm

💡

f=/f/(fish) + oo=/uː/(moon) + d=/d/(dog)

Ví dụ

This food is very good.

Thức ăn này rất ngon.