fond
/fɑnd/
Âm tiết fond
Trọng âm FOND
Phân tích Phonics
f
/f/
th vô thanh
o
/ɑ/
o ngắn
nd
/nd/
âm ng
Nghĩa
yêu thích, có cảm tình
Tham chiếu phát âm
💡
f=/f/(fun) + o=/ɑ/(hot) + nd=/nd/(hand)
Ví dụ
She is fond of classical music.
Cô ấy rất yêu thích nhạc cổ điển.