fluctuation

/ˌflʌktʃuˈeɪʃən/
Âm tiết fluc·tu·a·tion
Trọng âm fluc-tu-A-tion

Phân tích Phonics

fluc
/flʌk/
u ngắn
tu
/tʃu/
-ture
a
/eɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi -tion

Nghĩa

sự dao động

Tham chiếu phát âm

💡

fluc=/flʌk/(luck) + tu=/tʃu/(Tuesday) + a=/eɪ/(cake) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

There has been a fluctuation in oil prices this year.

Năm nay đã có sự dao động về giá dầu.