flooding

/ˈflʌdɪŋ/
Âm tiết flood·ing
Trọng âm FLOOD-ing

Phân tích Phonics

fl
/fl/
hỗn hợp phụ âm
oo
/ʌ/
oo ngắn
d
/d/
th vô thanh
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

lũ lụt, ngập nước

Tham chiếu phát âm

💡

fl=/fl/(fly) + oo=/ʌ/(blood) + d=/d/(dog) + ing=/ɪŋ/(running)

Ví dụ

Heavy rain caused flooding in the city.

Mưa lớn gây ra lũ lụt trong thành phố.