flexibility

/ˌflɛksəˈbɪləti/
Âm tiết flex·i·bil·i·ty
Trọng âm flex-i-BIL-i-ty

Phân tích Phonics

flex
/flɛks/
e ngắn
i
/ɪ/
schwa
bil
/bɪl/
i ngắn
i
/ɪ/
schwa
ty
/ti/
âm ture

Nghĩa

tính linh hoạt, khả năng thích ứng

Tham chiếu phát âm

💡

flex=/flɛks/(flex) + i=/ɪ/(it) + bil=/bɪl/(bill) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

Yoga helps improve flexibility and balance.

Yoga giúp cải thiện tính linh hoạt và khả năng giữ thăng bằng.