flame
/fleɪm/
Âm tiết flame
Trọng âm FLAME
Phân tích Phonics
fl
/fl/
hỗn hợp phụ âm
a
/eɪ/
a_e dài
m
/m/
âm phụ âm
e
/∅/
chữ câm
Nghĩa
ngọn lửa
Tham chiếu phát âm
💡
fl=/fl/(fly) + a=/eɪ/(cake) + m=/m/(man)
Ví dụ
The flame burned brightly in the dark.
Ngọn lửa cháy sáng trong bóng tối.