fitting

/ˈfɪtɪŋ/
Âm tiết fit·ting
Trọng âm FIT-ting

Phân tích Phonics

fit
/fɪt/
i ngắn
ting
/tɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

phù hợp; việc lắp đặt, phụ kiện

Tham chiếu phát âm

💡

fit=/fɪt/(fit) + ting=/tɪŋ/(sing)

Ví dụ

This dress is a perfect fitting for her.

Chiếc váy này rất vừa vặn với cô ấy.