fishing

/ˈfɪʃɪŋ/
Âm tiết fish·ing
Trọng âm FISH-ing

Phân tích Phonics

fish
/fɪʃ/
i ngắn
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

việc câu cá, đánh bắt cá

Tham chiếu phát âm

💡

fish=/fɪʃ/(fish) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

He goes fishing every weekend.

Anh ấy đi câu cá mỗi cuối tuần.