finance

/ˈfaɪnæns/
Âm tiết fi·nance
Trọng âm FI-nance

Phân tích Phonics

fi
/faɪ/
i_e dài
nance
/næns/
a ngắn

Nghĩa

tài chính

Tham chiếu phát âm

💡

fi=/faɪ/(find) + nance=/næns/(dance)

Ví dụ

She works in corporate finance.

Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp.