figure

/ˈfɪɡjər/
Âm tiết fig·ure
Trọng âm FIG-ure

Phân tích Phonics

fig
/fɪɡ/
i ngắn
ure
/jər/
y+schwa

Nghĩa

con số; hình dạng; nhân vật; hiểu

Tham chiếu phát âm

💡

fig=/fɪɡ/(fig) + ure=/jər/(your)

Ví dụ

She drew a small figure on the paper.

Cô ấy vẽ một hình nhỏ trên giấy.