figurative

/ˈfɪɡjərətɪv/
Âm tiết fig·ur·a·tive
Trọng âm FIG-ur-a-tive

Phân tích Phonics

fig
/fɪɡ/
i ngắn
ur
/jər/
âm er
a
/ə/
schwa
tive
/tɪv/
i ngắn

Nghĩa

mang nghĩa bóng, không theo nghĩa đen

Tham chiếu phát âm

💡

fig=/fɪɡ/(fig) + ur=/jər/(figure) + a=/ə/(about) + tive=/tɪv/(active)

Ví dụ

The phrase is figurative, not meant to be taken literally.

Cụm từ này mang nghĩa bóng, không phải nghĩa đen.