fifty

/ˈfɪfti/
Âm tiết fif·ty
Trọng âm FIF-ty

Phân tích Phonics

fif
/fɪf/
i ngắn
ty
/ti/
y âm i

Nghĩa

năm mươi

Tham chiếu phát âm

💡

fif=/fɪf/(fifth) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

She has fifty books at home.

Cô ấy có năm mươi quyển sách ở nhà.