fiction

/ˈfɪkʃən/
Âm tiết fic·tion
Trọng âm FIC-tion

Phân tích Phonics

fic
/fɪk/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

tiểu thuyết; sự hư cấu

Tham chiếu phát âm

💡

fic=/fɪk/(fix) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

She enjoys reading science fiction.

Cô ấy thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.