fever
/ˈfiːvər/
Âm tiết fe·ver
Trọng âm FE-ver
Phân tích Phonics
fe
/fiː/
e câm
ver
/vər/
r控元音
Nghĩa
cơn sốt
Tham chiếu phát âm
💡
fee=/fiː/ (fee) + ver=/vər/ (river)
Ví dụ
The child has a high fever.
Đứa trẻ bị sốt cao.
cơn sốt
fee=/fiː/ (fee) + ver=/vər/ (river)
The child has a high fever.
Đứa trẻ bị sốt cao.