ferry
/ˈfɛri/
Âm tiết fer·ry
Trọng âm FER-ry
Phân tích Phonics
f
/f/
th vô thanh
e
/ɛ/
e ngắn
rr
/r/
r đôi
y
/i/
y nguyên âm i
Nghĩa
phà, tàu chở khách qua sông
Tham chiếu phát âm
💡
fer=/fɛr/(very) + y=/i/(happy)
Ví dụ
We took a ferry across the river.
Chúng tôi đi phà để qua sông.