feeling
/ˈfiːlɪŋ/
Âm tiết feel·ing
Trọng âm FEEL-ing
Phân tích Phonics
feel
/fiːl/
e dài
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
cảm giác, cảm xúc
Tham chiếu phát âm
💡
feel=/fiːl/(feel) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
I have a good feeling about this.
Tôi có cảm giác tốt về việc này.