federation
/ˌfedəˈreɪʃən/
Âm tiết fe·de·ra·tion
Trọng âm fe-de-RA-tion
Phân tích Phonics
fe
/fe/
e ngắn
de
/də/
schwa
ra
/reɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
liên bang; liên minh
Tham chiếu phát âm
💡
fe=/fe/(fed) + de=/də/(model) + ra=/reɪ/(rain) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The country became a federation of several states.
Quốc gia đó trở thành một liên bang gồm nhiều bang.