fatherly
/ˈfɑːðərli/
Âm tiết fa·ther·ly
Trọng âm FA-ther-ly
Phân tích Phonics
fa
/fɑː/
âm ar
ther
/ðər/
th hữu thanh
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
mang tính người cha, đầy tình phụ tử
Tham chiếu phát âm
💡
fa=/fɑː/(father) + ther=/ðər/(mother) + ly=/li/(likely)
Ví dụ
He gave me some fatherly advice before I left home.
Ông ấy cho tôi vài lời khuyên mang tính người cha trước khi tôi rời nhà.