fashionable
/ˈfæʃənəbəl/
Âm tiết fash·ion·a·ble
Trọng âm FASH-ion-a-ble
Phân tích Phonics
fash
/fæʃ/
a ngắn
ion
/ən/
schwa
a
/ə/
schwa
ble
/bəl/
âm tiết -le
Nghĩa
hợp thời trang; thịnh hành
Tham chiếu phát âm
💡
fash=/fæʃ/(fashion) + ion=/ən/(nation) + a=/ə/(about) + ble=/bəl/(table)
Ví dụ
That restaurant is very fashionable among young people.
Nhà hàng đó rất thời trang trong giới trẻ.