farther
/ˈfɑːrðər/
Âm tiết far·ther
Trọng âm FAR-ther
Phân tích Phonics
far
/fɑːr/
ar dài
th
/ð/
th hữu thanh
er
/ər/
schwa
Nghĩa
xa hơn, xa hơn nữa
Tham chiếu phát âm
💡
far=/fɑːr/(car) + th=/ð/(this) + er=/ər/(teacher)
Ví dụ
We decided to walk farther down the road.
Chúng tôi quyết định đi xa hơn dọc theo con đường.