farmland

/ˈfɑrmlænd/
Âm tiết farm·land
Trọng âm FARM-land

Phân tích Phonics

farm
/fɑrm/
âm ar
land
/lænd/
a ngắn

Nghĩa

đất nông nghiệp, đất canh tác

Tham chiếu phát âm

💡

farm=/fɑrm/(farm) + land=/lænd/(land)

Ví dụ

The family owns a large area of farmland.

Gia đình đó sở hữu một vùng đất nông nghiệp rộng lớn.