farming

/ˈfɑːrmɪŋ/
Âm tiết farm·ing
Trọng âm FARM-ing

Phân tích Phonics

farm
/fɑːrm/
ar dài
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

nông nghiệp, nghề trồng trọt chăn nuôi

Tham chiếu phát âm

💡

farm=/fɑːrm/(farm) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

Farming is important for providing food.

Nông nghiệp rất quan trọng để cung cấp thực phẩm.