fame

/feɪm/
Âm tiết fame
Trọng âm FAME

Phân tích Phonics

f
/f/
âm phụ âm
a
/eɪ/
nguyên âm dài
m
/m/
âm phụ âm
e
/∅/
âm tiết mở dài

Nghĩa

danh tiếng, sự nổi tiếng

Tham chiếu phát âm

💡

f=/f/(fun) + a=/eɪ/(cake) + m=/m/(man)

Ví dụ

She achieved fame through her music.

Cô ấy đạt được danh tiếng nhờ âm nhạc.