fail

/feɪl/
Âm tiết fail
Trọng âm FAIL

Phân tích Phonics

f
/f/
th vô thanh
ail
/eɪl/
ai dài

Nghĩa

thất bại; không thành công

Tham chiếu phát âm

💡

f=/f/ (fun) + ail=/eɪl/ (tail)

Ví dụ

If you try, you will not fail.

Nếu bạn cố gắng, bạn sẽ không thất bại.