fade

/feɪd/
Âm tiết fade
Trọng âm FADE

Phân tích Phonics

f
/f/
th vô thanh
a
/eɪ/
a_e dài
de
/d/
chữ câm

Nghĩa

phai màu; dần biến mất

Tham chiếu phát âm

💡

f=/f/(fish) + a=/eɪ/(cake) + d=/d/(dog) + e=∅(name)

Ví dụ

The color of the shirt will fade in the sun.

Màu áo sẽ phai dưới ánh nắng.