faculty
/ˈfækəlti/
Âm tiết fac·ul·ty
Trọng âm FAC-ul-ty
Phân tích Phonics
fac
/fæk/
a ngắn
ul
/əl/
schwa
ty
/ti/
y dài
Nghĩa
đội ngũ giảng viên; năng lực, khả năng
Tham chiếu phát âm
💡
fac=/fæk/(fact) + ul=/əl/(supply) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
The university faculty includes experts from many fields.
Đội ngũ giảng viên của trường đại học bao gồm các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực.