facility

/fəˈsɪlɪti/
Âm tiết fa·cil·i·ty
Trọng âm fa-CIL-i-ty

Phân tích Phonics

fa
/fə/
schwa
cil
/sɪl/
c mềm
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
âm ture

Nghĩa

cơ sở vật chất; khả năng, sự thành thạo

Tham chiếu phát âm

💡

fa=/fə/(about) + cil=/sɪl/(silly) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

The new sports facility opens next month.

Cơ sở thể thao mới sẽ mở cửa vào tháng tới.