face
/feɪs/
Âm tiết face
Trọng âm FACE
Phân tích Phonics
f
/f/
âm phụ âm
ace
/eɪs/
a_e dài
Nghĩa
khuôn mặt
Tham chiếu phát âm
💡
f=/f/(fish) + ace=/eɪs/(ace)
Ví dụ
She washed her face.
Cô ấy rửa mặt.
khuôn mặt
f=/f/(fish) + ace=/eɪs/(ace)
She washed her face.
Cô ấy rửa mặt.