fabricate
/ˈfæbrɪkeɪt/
Âm tiết fab·ri·cate
Trọng âm FAB-ri-cate
Phân tích Phonics
fab
/fæb/
a ngắn
ri
/rɪ/
i ngắn
cate
/keɪt/
a_e dài
Nghĩa
chế tạo; bịa đặt
Tham chiếu phát âm
💡
fab=/fæb/(fabric) + ri=/rɪ/(river) + cate=/keɪt/(late)
Ví dụ
The company can fabricate parts quickly.
Công ty có thể chế tạo linh kiện rất nhanh.