extremity

/ɪkˈstrɛmɪti/
Âm tiết ex·trem·i·ty
Trọng âm ex-TREM-i-ty

Phân tích Phonics

ex
/ɪk/
schwa
trem
/strɛm/
e ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y âm i

Nghĩa

chi thể; phần cuối; mức độ cực đoan

Tham chiếu phát âm

💡

ex=/ɪk/(example) + trem=/strɛm/(tremble) + i=/ɪ/(bit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

Frostbite can damage the extremities such as fingers and toes.

Tê cóng có thể làm tổn thương các chi như ngón tay và ngón chân.