extinguisher
/ɪkˈstɪŋɡwɪʃər/
Âm tiết ex·tin·guish·er
Trọng âm ex-tin-GUISH-er
Phân tích Phonics
ex
/ɪks/
nguyên âm ngắn
tin
/tɪn/
i ngắn
guish
/ɡwɪʃ/
hỗn hợp phụ âm
er
/ər/
schwa
Nghĩa
bình chữa cháy
Tham chiếu phát âm
💡
ex=/ɪks/(exit) + tin=/tɪn/(tin) + guish=/ɡwɪʃ/(distinguish) + er=/ər/(teacher)
Ví dụ
There is a fire extinguisher on the wall.
Có một bình chữa cháy trên tường.