extinction

/ɪkˈstɪŋkʃən/
Âm tiết ex·tinc·tion
Trọng âm ex-TINC-tion

Phân tích Phonics

ex
/ɪks/
âm x
tinc
/tɪŋk/
âm nk
tion
/ʃən/
đuôi -tion

Nghĩa

sự tuyệt chủng

Tham chiếu phát âm

💡

ex=/ɪks/(exit) + tinc=/tɪŋk/(think) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Many animals are facing extinction due to climate change.

Nhiều loài động vật đang đối mặt với sự tuyệt chủng do biến đổi khí hậu.