extension

/ɪkˈstɛnʃən/
Âm tiết ex·ten·sion
Trọng âm ex-TEN-sion

Phân tích Phonics

ex
/ɪks/
âm x
ten
/tɛn/
e ngắn
sion
/ʃən/
âm cố định -sion

Nghĩa

sự mở rộng; phần mở thêm; số máy lẻ

Tham chiếu phát âm

💡

ex=/ɪks/(exit) + ten=/tɛn/(ten) + sion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

You can install a browser extension to block ads.

Bạn có thể cài đặt một tiện ích mở rộng trình duyệt để chặn quảng cáo.