expiration
/ˌɛkspəˈreɪʃən/
Âm tiết ex·pi·ra·tion
Trọng âm ex-pi-RA-tion
Phân tích Phonics
ex
/ɛks/
x=ks
pi
/pɪ/
i ngắn
ra
/reɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự hết hạn; sự mãn hạn; sự thở ra
Tham chiếu phát âm
💡
ex=/ɛks/(exit) + pi=/pɪ/(pity) + ra=/reɪ/(ray) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The expiration date is printed on the package.
Ngày hết hạn được in trên bao bì.