experience

/ɪkˈspɪriəns/
Âm tiết ex·pe·ri·ence
Trọng âm ex-pe-RI-ence

Phân tích Phonics

ex
/ɪk/
e ngắn
pe
/spɪ/
hỗn hợp phụ âm
ri
/rɪ/
i ngắn
ence
/əns/
schwa

Nghĩa

kinh nghiệm

Tham chiếu phát âm

💡

ex=/ɪk/(exit) + spi=/spɪ/(spin) + ri=/rɪ/(river) + ence=/əns/(science)

Ví dụ

She has a lot of experience in teaching.

Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc giảng dạy.