exhibit
/ɪɡˈzɪbɪt/
Âm tiết ex·hib·it
Trọng âm ex-HIB-it
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
nguyên âm ngắn
x
/ɡz/
âm x
hib
/ɪb/
chữ câm
it
/ɪt/
nguyên âm ngắn
Nghĩa
trưng bày; vật trưng bày
Tham chiếu phát âm
💡
ex=/ɪɡz/(example) + hib=/ɪb/(rib) + it=/ɪt/(sit)
Ví dụ
The museum will exhibit ancient paintings.
Bảo tàng sẽ trưng bày các bức tranh cổ.