exempt

/ɪɡˈzɛmpt/
Âm tiết ex·empt
Trọng âm ex-EMPT

Phân tích Phonics

ex
/ɪɡz/
x đánh vần
empt
/ɛmpt/
e ngắn

Nghĩa

miễn trừ

Tham chiếu phát âm

💡

ex=/ɪɡz/(exact) + empt=/ɛmpt/(empty)

Ví dụ

Students with scholarships may be exempt from tuition fees.

Sinh viên có học bổng có thể được miễn học phí.