exemplify

/ɪɡˈzemplɪfaɪ/
Âm tiết ex·em·pli·fy
Trọng âm ex-EM-pli-fy

Phân tích Phonics

ex
/ɪɡz/
i ngắn
em
/em/
e ngắn
pli
/plɪ/
i ngắn
fy
/faɪ/
i dài

Nghĩa

nêu ví dụ; minh họa

Tham chiếu phát âm

💡

ex=/ɪɡz/(example) + em=/em/(empty) + pli=/plɪ/(split) + fy=/faɪ/(fly)

Ví dụ

This case exemplifies the main problem.

Trường hợp này minh họa rõ vấn đề chính.