executive
/ɪɡˈzɛkjətɪv/
Âm tiết ex·ec·u·tive
Trọng âm ex-EC-u-tive
Phân tích Phonics
ex
/ɪɡ/
schwa
ec
/zɛk/
giữ trọng âm
u
/jə/
g mềm
tive
/tɪv/
hậu tố phổ biến
Nghĩa
giám đốc điều hành; thuộc quản lý, điều hành
Tham chiếu phát âm
💡
ex=/ɪɡ/(example) + ec=/zɛk/(exact) + u=/jə/(use) + tive=/tɪv/(active)
Ví dụ
She is a senior executive at an international company.
Cô ấy là giám đốc điều hành cấp cao của một công ty quốc tế.