execution
/ˌeksɪˈkjuːʃən/
Âm tiết ex·e·cu·tion
Trọng âm ex-e-CU-tion
Phân tích Phonics
ex
/eks/
x đọc ks
e
/ɪ/
nguyên âm ngắn
cu
/kjuː/
u_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự thực hiện; sự thi hành án tử hình
Tham chiếu phát âm
💡
ex=/eks/(exit) + e=/ɪ/(effect) + cu=/kjuː/(cute) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The execution of the plan was faster than expected.
Việc thực hiện kế hoạch nhanh hơn dự kiến.